Thông tin tuyển sinh
 

 

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 ĐỒNG NAI NĂM 2014, 2013


 

 

THÔNG BÁO: Đã có điểm tuyển sinh vào lớp 10 AN GIANG- hệ chuyên và ko chuyên (mã tỉnh: 51), để đăng ký nhận điểm thi sớm nhất, soạn: KLM 51 SốBD gửi  8677 hoặc tra trực tuyến trên tracuudiemthi.edu.vn


Ghi chú: Điểm thi vào lớp 10 Đồng Nai năm 2014, 2013 liên tục được cập nhật trên tracuudiemthi.edu.vn phục vụ cho việc tra cứu điểm thi lớp vào 10 Đồng Nai 2014, 2013 online/ trực tuyến.

Đã có 48 tỉnh/ TP công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2014

 
Tìm tỉnh/ TP:
Họ tên hoặc SBD:

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2014


Chưa đủ hoặc chưa có điểm hệ không chuyên- tiếp tục cập nhật

 
 

Bình luận:

Các trường THPT ở Đồng Nai - 48

STTMã trường THPTTên trường THPT
1000Sở Gd&Đt
2001Thpt Chuyên Lương Thế Vinh
3002Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh
4003Thpt Nguyễn Quyền
5004Thpt Nam Hà
6005Thpt Bán công Tam Hiệp
7006Thpt Nguyễn Trãi
8007Thpt Bán công Lê Hồng Phong
9008Thpt Bán công Chu Văn An
10009Thpt Dân Tộc Nội Trú tỉnh
11010Phòng Giáo Dục H.Thống Nhất
12011Thpt Thống Nhất A
13012Thpt Thống Nhất B
14013Thpt Bán công Nguyễn Sĩ Liên
15014Thpt Bán công Kiệm Tân
16015Trung Tâm Gdtx L. Khánh
17016Thpt Long Khánh
18017Thpt Trần Phú
19018Thpt Dầu Giây
20019Thpt Dl Văn Hiến
21020Phòng Giáo Dục H.Xuân Lộc
22021Thpt Xuân Lộc
23022Trung Tâm Gdtx Long Thành
24023Thpt Long Thành
25024Thpt Long Phước
26025Thpt Bán công Nguyễn Đình Chiểu
27026Trung Tâm Gdtx Nhơn Trạch
28027Thpt Nhơn Trạch
29028Phòng Giáo Dục H.Định Quán
30029Thpt Tân Phú
31030Thpt Điểu Cải
32031Thpt Bán công Định Quán
33032Trung Tâm Gdtx Tân Phú
34033Thpt Đoàn Kết
35034Thpt Thanh Bình
36035Thpt Vĩnh Cửu
37036Thpt Trị An
38037Thpt Xuân Mỹ
39038Thpt Dl Nguyễnc Lâm
40039Trung Tâm Gdtx Vĩnh Cửu
41040Thpt Tam Phước
42041Thpt Tư thục Nguyễn Khuyến
43042Thpt Dl Đức Trí
44043Thpt Nguyễn Hữu Cảnh
45044Thpt Tư thục Lê Quý Đôn
46045Thpt Dl Nguyễn Huệ
47046Thpt Sông Ray
48047Thpt Dl Bùi Thị Xuân
49048Thpt Phước Thiền
50049Trung Tâm Gdtx Biên Hòa
51050Thpt Dl Văn Lang
52051Thpt Dl Hồng Bàng
53052Thpt Dl Trần Quốc Tuấn
54053Thpt Trấn Biên
55054Thpt Bình Sơn
56055Thpt Phú Nguyễnc
57056Phòng Giáo Dục H.Trảng Bom
58057Phòng Giáo Dục H.Cẩm Mỹ
59058Thpt Dl Trương Vĩnh Ký
60059Thpt Xuân Hưng
61060Thpt Đắc Lua
62061Thcs-Thpt Huỳnh Văn nghệ
63062Thpt Võ Trường Toản
64063Thpt Tôn Đức Thắng
65064Thpt Trịnh Hoài Đức
66065Thcs - Thpt Bàu Hàm
67066Thpt Trần Đại Nghĩa
68Q31Trường Cao đẳng nghề số 8
69Q37Trường Sq Lục quân 2


HƯỚNG DẪN TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 TỈNH ĐỒNG NAI (MÃ TỈNH: 48) năm 2014, 2013

Điểm thi vào lớp 10 Tỉnh Đồng Nai 2014, 2013 tại tracuudiemthi.edu.vn được cập nhật ngay sau khi có kết quả điểm thi vào lớp 10 của Đồng Nai được gửi lên Sở giáo dục và đào tạo của tỉnh/ TP

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Điểm thi vào lớp 10 Tỉnh Đồng Nai 2014, 2013, điểm thi lớp 10 Đồng Nai 2014 24h, điểm thi vào cấp 3 Đồng Nai - 48 2014, 2013 online/ trực tuyến 24h, điểm thi vào cấp III Dong Nai 2014, diem thi vao lop 10 Dong Nai nam 2014, 2013 online/ truc tuyen
Xem điểm thi vào lớp 10 Tỉnh Đồng Nai 2014, 2013, xem điểm thi lớp 10 Đồng Nai 24h 2014, xem điểm thi vào cấp 3 Đồng Nai - 48 2014, 2013 sớm nhất/ nhanh nhất, xem điểm thi vào lớp 10 2014 Đồng Nai online/ trực tuyến 24h, xem diem thi lop 10 2014, 2013 Dong Nai, xem diem thi vao cap 3 2014 Dong Nai online/ truc tuyen
Tra cứu điểm thi vào lớp 10 Tỉnh Đồng Nai 2014, 2013, tra cứu điểm thi lớp 10 2014, 2013 Đồng Nai 24h, Tra cứu điểm thi vào cấp III 2014 Đồng Nai - 48 sớm nhất/ nhanh nhất, Tra cứu điểm thi vào lớp 10 Đồng Nai 2014, 2013 online/ trực tuyến 24h, Tra cuu diem thi vao lop 10 Dong Nai, tra cuu diem thi vao cap III Dong Nai nam 2014 online/ truc tuyen
dongnai.edu.vn, dongnai.com.vn, dongnai.vn, sở giáo dục và đào tạo Tỉnh Đồng Nai
 
 
 

Tỉnh Đồng Nai (2014)
Điểm thi: Đã có
Điểm chuẩn: Sắp có
Danh sách thủ khoa
Logo Đồng Nai - 48

Nhận điểm thi vào lớp 10 Đồng Nai, soạn:
KLM 48 SốBD gửi 8677
Nhận điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai, soạn:
KLM DC 48 TênTrườngTHPT gửi 8677


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2013


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ