Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI NĂM 2016, 2015


 

Thủ khoa đại học
 
 

XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI NĂM 2016

Mã trường: LPH
Trạng thái: Đã có điểm

Danh sách thủ khoa Đại học Luật Hà Nội

Xếp hạng SBD Họ và tên Khối Ngày sinh Tổng điểm  
1 LPH001686 Đào Thanh Mai 02/01/1998 41.95 Xem
2 LPH000089 Nguyễn Ngọc Anh 20/11/1998 40.6 Xem
3 LPH001571 Trần Hải Linh 01/10/1998 40.2 Xem
4 LPH001500 Hà Nhật Linh 22/12/1998 Xem
5 LPH002581 Lùng Thị Thiện 01/11/1998 Xem
6 LPH002895 Lê Anh Tú 22/06/1998 Xem
7 LPH000017 Cao Quỳnh Anh 02/02/1998 Xem
8 LPH000741 Nguyễn Thị Hà 08/06/1998 Xem
9 LPH001115 Nguyễn Minh Huệ 28/05/1998 Xem
10 LPH000128 Phạm Phương Anh 22/12/1998 Xem
11 LPH000094 Nguyễn Phương Anh 08/12/1998 Xem
12 LPH001255 Trần Việt Hưng 26/12/1998 36.85 Xem
13 LPH001969 Hoàng Thị Nhài 13/05/1998 36.85 Xem
14 LPH002459 Nguyễn Đắc Thành 14/03/1998 36.8 Xem
15 LPH001122 Hà Ngọc Hùng 12/06/1998 36.55 Xem

Về trang chủ tra điểm thi đại học 2016, 2015

NHẬN DANH SÁCH THỦ KHOA ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI - LPH TỰ ĐỘNG QUA SMS, SOẠN TIN:


MãTrường Gửi

Ví dụ: Để nhận danh sách thủ khoa trường LPH
Soạn tin: LPH gửi


 


HƯỚNG DẪN XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI NĂM 2016, 2015

Danh sách thủ khoa Đại học Luật Hà Nội - LPH 2015, 2014 được sắp xếp theo thứ tự thí sinh có điểm tổng (không tính điểm khu vực) cao nhất theo 2 nhóm khối thi là khối A, A1, B, C và các khối khác.

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa Đại học Luật Hà Nội - LPH 2015, 2014, điểm thủ khoa ĐH Luật Hà Nội 2015, xem diem thi thu khoa Dai hoc Luat Ha Noi 2015, 2014, thu khoa LPH 2015
Tra danh sách thủ khoa Đại học Luật Hà Nội - LPH 2015, 2014, tra diem thi thu khoa Dai hoc Luat Ha Noi 2015
 
 
 

ĐH Luật Hà Nội (2016)
Tỉnh/ TP: Hà Nội
Chỉ tiêu: 1978
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có
Logo ĐH Luật Hà Nội - LPH

Tra cứu điểm thi
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường LPH, soạn:
LPH gửi


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ