Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG NĂM 2016, 2015


 

Thủ khoa đại học
 
 

XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG NĂM 2016

Mã trường: THV
Trạng thái: Đã có điểm

Danh sách thủ khoa Đại học Hùng Vương

Xếp hạng SBD Họ và tên Khối Ngày sinh Tổng điểm  
1 THV003211 Nguyễn Thị Mỹ Linh 01/07/1998 Xem
2 THV005082 Bùi Đức Thắng 03/01/1998 43.08 Xem
3 THV004194 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 19/04/1998 42.78 Xem
4 THV002777 Trần Lê Hồng Khánh 29/10/1998 42.58 Xem
5 THV004944 Tạ Minh Thành 20/02/1998 42.4 Xem
6 THV000941 Đặng Quí Dương 17/08/1998 Xem
7 THV002057 Trần Thế Hoàng 16/08/1998 Xem
8 THV000844 Nguyễn Tiến Dũng 07/09/1998 Xem
9 THV003764 Lê Thanh Nam 24/09/1998 Xem
10 THV002585 Nguyễn Thị Thu Hương 01/02/1998 Xem
11 THV005639 Nguyễn Thị Vân Trang 14/06/1998 Xem
12 THV000892 Nguyễn Trần Khánh Duy 18/10/1998 Xem
13 THV002633 Đào Thị Hường 08/01/1997 Xem
14 THV004794 Vương Trung Sơn 29/08/1998 40.4 Xem
15 THV003276 Phạm Ngọc Linh 22/05/1998 40.3 Xem

Về trang chủ tra điểm thi đại học 2016, 2015

NHẬN DANH SÁCH THỦ KHOA ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG - THV TỰ ĐỘNG QUA SMS, SOẠN TIN:


MãTrường Gửi

Ví dụ: Để nhận danh sách thủ khoa trường THV
Soạn tin: THV gửi


 


HƯỚNG DẪN XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG NĂM 2016, 2015

Danh sách thủ khoa Đại học Hùng Vương - THV 2015, 2014 được sắp xếp theo thứ tự thí sinh có điểm tổng (không tính điểm khu vực) cao nhất theo 2 nhóm khối thi là khối A, A1, B, C và các khối khác.

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa Đại học Hùng Vương - THV 2015, 2014, điểm thủ khoa ĐH Hùng Vương 2015, xem diem thi thu khoa Dai hoc Hung Vuong 2015, 2014, thu khoa THV 2015
Tra danh sách thủ khoa Đại học Hùng Vương - THV 2015, 2014, tra diem thi thu khoa Dai hoc Hung Vuong 2015
 
 
 

ĐH Hùng Vương (2016)
Tỉnh/ TP: Phú Thọ
Chỉ tiêu: 1840
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có
Logo ĐH Hùng Vương - THV

Tra cứu điểm thi
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường THV, soạn:
THV gửi


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ