Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC NĂM 2016, 2015


 

Thủ khoa đại học
 
 

XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC NĂM 2016

Mã trường: HDT
Trạng thái: Đã có điểm

Danh sách thủ khoa Đại học Hồng Đức

Xếp hạng SBD Họ và tên Khối Ngày sinh Tổng điểm  
1 HDT005634 Nguyễn Thị Thu Hiền 17/03/1998 Xem
2 HDT003492 Trịnh Hữu Đại 20/11/1998 Xem
3 HDT012625 Tô Thị Nhung 03/10/1998 Xem
4 HDT003574 Hoàng Văn Đạt 18/09/1998 Xem
5 HDT008541 Nguyễn Trung Kiên 25/12/1998 Xem
6 HDT015207 Đỗ Tuấn Thành 14/06/1997 45 Xem
7 HDT004033 Nguyễn Anh Đức 03/07/1998 Xem
8 HDT003136 Lê Thị Duyên 17/04/1998 Xem
9 HDT004292 Nguyễn Linh Giang 06/07/1998 44.5 Xem
10 HDT007725 Trịnh Thị Huyền 20/07/1998 44.35 Xem
11 HDT003923 Hà Thọ Đức 04/05/1998 44.15 Xem
12 HDT013013 Lê Đức Phước 02/03/1998 44.08 Xem
13 HDT004188 Trịnh Thị Gấm 12/04/1998 Xem
14 HDT009236 Hoàng Lê Tuấn Linh 21/12/1998 Xem
15 HDT001819 Hoàng Nhật Chi 22/04/1998 Xem

Về trang chủ tra điểm thi đại học 2016, 2015

NHẬN DANH SÁCH THỦ KHOA ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC - HDT TỰ ĐỘNG QUA SMS, SOẠN TIN:


MãTrường Gửi

Ví dụ: Để nhận danh sách thủ khoa trường HDT
Soạn tin: HDT gửi


 


HƯỚNG DẪN XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC NĂM 2016, 2015

Danh sách thủ khoa Đại học Hồng Đức - HDT 2015, 2014 được sắp xếp theo thứ tự thí sinh có điểm tổng (không tính điểm khu vực) cao nhất theo 2 nhóm khối thi là khối A, A1, B, C và các khối khác.

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa Đại học Hồng Đức - HDT 2015, 2014, điểm thủ khoa ĐH Hồng Đức 2015, xem diem thi thu khoa Dai hoc Hong Duc 2015, 2014, thu khoa HDT 2015
Tra danh sách thủ khoa Đại học Hồng Đức - HDT 2015, 2014, tra diem thi thu khoa Dai hoc Hong Duc 2015
 
 
 

ĐH Hồng Đức (2016)
Tỉnh/ TP: Thanh Hóa
Chỉ tiêu: 2350
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có
Logo ĐH Hồng Đức - HDT

Tra cứu điểm thi
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường HDT, soạn:
HDT gửi


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ