Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP NĂM 2016, 2015


 

Thủ khoa đại học
 

XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP NĂM 2016

Mã trường: SPD
Trạng thái: Đã có điểm

Danh sách thủ khoa Đại học Đồng Tháp

Xếp hạng SBD Họ và tên Khối Ngày sinh Tổng điểm  
1 SPD007154 Huỳnh Phúc Tiến 24/06/1998 Xem
2 SPD007492 Trần Nguyễn Ngọc Trâm 27/05/1998 Xem
3 SPD004423 Nguyễn Trọng Nhân 20/08/1998 Xem
4 SPD001621 Trương Hữu Hạnh 09/04/1998 Xem
5 SPD001031 Trương Hữu Duyên 09/04/1998 46.75 Xem
6 SPD007896 Nguyễn Thị Thu Trường 16/10/1998 45.58 Xem
7 SPD005682 Phạm Thị Trúc Quỳnh 04/06/1998 45.4 Xem
8 SPD004652 Võ Thiên Nhi 19/08/1998 44.8 Xem
9 SPD000177 Nguyễn Thị Ngọc Anh 02/05/1998 Xem
10 SPD002644 Hà Nam Khánh 07/11/1998 Xem
11 SPD004503 Hồ Thanh Kiều Nhi 25/08/1998 Xem
12 SPD008461 Cao Nguyễn Tường Vy 14/06/1997 Xem
13 SPD002159 Ngô Nguyên Huân 08/11/1998 Xem
14 SPD004634 Trần Thanh Nhi 25/05/1998 Xem
15 SPD008640 Ngô Nguyễn Gia Yên 02/07/1998 Xem

Về trang chủ tra điểm thi đại học 2016, 2015

NHẬN DANH SÁCH THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP - SPD TỰ ĐỘNG QUA SMS, SOẠN TIN:


MãTrường Gửi

Ví dụ: Để nhận danh sách thủ khoa trường SPD
Soạn tin: SPD gửi


 


HƯỚNG DẪN XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP NĂM 2016, 2015

Danh sách thủ khoa Đại học Đồng Tháp - SPD 2015, 2014 được sắp xếp theo thứ tự thí sinh có điểm tổng (không tính điểm khu vực) cao nhất theo 2 nhóm khối thi là khối A, A1, B, C và các khối khác.

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa Đại học Đồng Tháp - SPD 2015, 2014, điểm thủ khoa ĐH Đồng Tháp 2015, xem diem thi thu khoa Dai hoc Dong Thap 2015, 2014, thu khoa SPD 2015
Tra danh sách thủ khoa Đại học Đồng Tháp - SPD 2015, 2014, tra diem thi thu khoa Dai hoc Dong Thap 2015
 
 
 

ĐH Đồng Tháp (2016)
Tỉnh/ TP: Đồng Tháp
Chỉ tiêu: 2100
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có
Logo ĐH Đồng Tháp - SPD

Tra cứu điểm thi
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường SPD, soạn:
SPD gửi


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ