Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2016, 2015


 

Thủ khoa đại học
 
 

XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2016

Mã trường: DND
Trạng thái: Đã có điểm

Danh sách thủ khoa Đại học Đà Nẵng

Xếp hạng SBD Họ và tên Khối Ngày sinh Tổng điểm  
1 DND003651 Võ Trần Vy Khanh 07/09/1998 47.18 Xem
2 DND003725 Nguyễn Hữu Khiêm 04/02/1998 47.05 Xem
3 DND005174 Hồ Huỳnh Nga 01/01/1998 46.18 Xem
4 DND004302 Nguyễn Trương Châu Linh 31/05/1998 Xem
5 DND003571 Phan Châu Kha 05/08/1998 Xem
6 DND010332 Nguyễn Thị Thanh Vân 19/09/1998 Xem
7 DND010042 Phan Thanh Tùng 31/01/1998 Xem
8 DND008682 Trần Anh Thư 24/11/1998 44 Xem
9 DND002181 Phan Trần Tuệ Hằng 01/04/1998 Xem
10 DND009460 Nguyễn Văn Triết 12/06/1998 Xem
11 DND010346 Trần Thị Thanh Vân 10/09/1998 Xem
12 DND006672 Trần Thanh Phương 09/11/1998 Xem
13 DND007785 Phạm Nhật Thành 19/08/1998 42.65 Xem
14 DND000381 Nguyễn Thị Hoài Ân 10/06/1998 42.5 Xem
15 DND004188 Lê Khánh Linh 02/05/1998 42.43 Xem

Về trang chủ tra điểm thi đại học 2016, 2015

NHẬN DANH SÁCH THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG - DND TỰ ĐỘNG QUA SMS, SOẠN TIN:


MãTrường Gửi

Ví dụ: Để nhận danh sách thủ khoa trường DND
Soạn tin: DND gửi


 


HƯỚNG DẪN XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2016, 2015

Danh sách thủ khoa Đại học Đà Nẵng - DND 2015, 2014 được sắp xếp theo thứ tự thí sinh có điểm tổng (không tính điểm khu vực) cao nhất theo 2 nhóm khối thi là khối A, A1, B, C và các khối khác.

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa Đại học Đà Nẵng - DND 2015, 2014, điểm thủ khoa ĐH Đà Nẵng 2015, xem diem thi thu khoa Dai hoc Da Nang 2015, 2014, thu khoa DND 2015
Tra danh sách thủ khoa Đại học Đà Nẵng - DND 2015, 2014, tra diem thi thu khoa Dai hoc Da Nang 2015
 
 
 

ĐH Đà Nẵng (2016)
Tỉnh/ TP: Đà Nẵng
Chỉ tiêu:
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có

Tra cứu điểm thi
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường DND, soạn:
DND gửi


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ