Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA ĐẠI HỌC AN GIANG NĂM 2016, 2015


 

Thủ khoa đại học
 
 

XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC AN GIANG NĂM 2016

Mã trường: TAG
Trạng thái: Đã có điểm

Danh sách thủ khoa Đại học An Giang

Xếp hạng SBD Họ và tên Khối Ngày sinh Tổng điểm  
1 TAG003917 Lưu Hữu Khánh 16/08/1998 Xem
2 TAG011711 Nguyễn Lê Đức Trọng 12/03/1998 Xem
3 TAG001303 Trần Huỳnh Đông Duy 11/10/1998 Xem
4 TAG002852 Lê Trung Hiếu 13/05/1998 Xem
5 TAG011060 Nguyễn Hữu Toàn 26/08/1998 Xem
6 TAG007279 La Phi Nhung 15/04/1998 Xem
7 TAG000931 Nguyễn Phú Cường 20/05/1998 43.63 Xem
8 TAG012291 Trịnh Minh Tuyến 16/06/1998 43.23 Xem
9 TAG001961 Võ Việt Đức 04/05/1998 43.03 Xem
10 TAG002260 Đoàn Thanh Hải 13/01/1998 42.98 Xem
11 TAG005284 Nguyễn Ngọc Ly 22/08/1998 Xem
12 TAG009241 Trần Đặng Nhật Tân 26/12/1998 Xem
13 TAG004648 Lê Thị Lam Linh 16/05/1998 Xem
14 TAG011445 Phạm Ngọc Trân 05/10/1998 Xem
15 TAG008853 Trịnh Khải Siêu 19/10/1998 Xem

Về trang chủ tra điểm thi đại học 2016, 2015

NHẬN DANH SÁCH THỦ KHOA ĐẠI HỌC AN GIANG - TAG TỰ ĐỘNG QUA SMS, SOẠN TIN:


MãTrường Gửi

Ví dụ: Để nhận danh sách thủ khoa trường TAG
Soạn tin: TAG gửi


 


HƯỚNG DẪN XEM THỦ KHOA ĐẠI HỌC AN GIANG NĂM 2016, 2015

Danh sách thủ khoa Đại học An Giang - TAG 2015, 2014 được sắp xếp theo thứ tự thí sinh có điểm tổng (không tính điểm khu vực) cao nhất theo 2 nhóm khối thi là khối A, A1, B, C và các khối khác.

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa Đại học An Giang - TAG 2015, 2014, điểm thủ khoa ĐH An Giang 2015, xem diem thi thu khoa Dai hoc An Giang 2015, 2014, thu khoa TAG 2015
Tra danh sách thủ khoa Đại học An Giang - TAG 2015, 2014, tra diem thi thu khoa Dai hoc An Giang 2015
 
 
 

ĐH An Giang (2016)
Tỉnh/ TP: An Giang
Chỉ tiêu: 3140
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có
Logo ĐH An Giang - TAG

Tra cứu điểm thi
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường TAG, soạn:
TAG gửi


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ