Thông tin tuyển sinh
 

 

THỦ KHOA VÀO LỚP 10 QUẢNG NAM NĂM 2016, 2015


 

Danh sách thủ khoa Điểm thi vào lớp 10
 
 

XEM THỦ KHOA VÀO LỚP 10 QUẢNG NAM NĂM 2016


Danh sách thủ khoa vào lớp 10 Quảng Nam

Xếp hạng SBD Trường Họ và tên Ngày sinh Tổng điểm Tổng tất cả Chi tiết
Hệ chuyên
1 01223 Trịnh Thị Tâm Oanh 37.75 37.75 Xem
2 01181 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Bùi Hoàng Ngân Xem
3 01323 Lê Đào Duy Trọng Xem
4 01276 Nguyễn Thị Cẩm Thùy Xem
5 01360 Phan Thị Vui Xem
6 01376 Nguyễn Như Ý 34.5 34.5 Xem
7 01246 Nguyễn Ngọc Diễm Quỳnh 34.08 34.08 Xem
8 01191 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Phạm Thị Thảo Nguyên Xem
9 01233 Phan Trương Anh Quân Xem
10 01124 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Mỹ Kiêu Xem
11 01307 Đoàn Lê Ngọc Trâm Xem
12 01106 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hoàng Huy 33.45 33.45 Xem
13 01096 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Văn Hoàng 33.25 33.25 Xem
14 01183 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Hiếu Nghi Xem
15 01220 Châu Thị Kiều Oanh Xem
16 01279 Đoàn Trương Minh Thư Xem
17 01101 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Võ Thị Ánh Hồng Xem
18 01204 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Huỳnh Yến Nhi 31.75 31.75 Xem
19 01087 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Võ Thị Mai Hiền 31.62 31.62 Xem
20 01228 Nguyễn Hoàng Mai Phương Xem

Về trang chủ tra điểm thi vào lớp 10 năm 2016

 


GHI CHÚ DS THỦ KHOA VÀO LỚP 10 TỈNH QUẢNG NAM

Danh sách thủ khoa vào lớp 10 Tỉnh Quảng Nam 2016, 2015 tại tracuudiemthi.edu.vn được cập nhật ngay sau khi có kết quả điểm thi vào lớp 10 của các tỉnh/ TP được gửi lên Sở giáo dục và đào tạo của tỉnh/ TP

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Xem danh sách thủ khoa vào lớp 10 Tỉnh Quảng Nam 2016, 2015, điểm thủ khoa vào cấp 3 Quảng Nam - 34 2016, xem diem thu khoa vao lop 10 Quang Nam năm 2016, thu khoa vao cap 3 - cap III Tỉnh Quảng Nam (Mã tỉnh: 34) 2016, 2015
Tra danh sách thủ khoa vào lớp 10 Quảng Nam năm 2016, 2015, tra diem thu khoa vao lop 10 Quang Nam 2016, 2015
 
 
 

Tỉnh Quảng Nam (2016)
Điểm thi: Đã có
Điểm chuẩn: Sắp có
Tra cứu điểm thi
Logo Quảng Nam - 34



 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2014


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ