Thông tin tuyển sinh
 

 

TRA CỨU ĐIỂM THI ĐẠI HỌC AN GIANG 2014, 2013


 

 

THÔNG BÁO: Từ ngày 2/8/2014, các trường ĐH- CĐ Bắt đầu công bố ĐIỂM CHUẨN 2014, đăng ký nhận điểm chuẩn sớm nhất và chính xác nhất, soạn:
TMT DC MãTrường gửi  8677
nhận điểm thi, soạn:
TMT SốBD gửi  8677

Ghi chú: Điểm thi Đại học An Giang năm 2014, 2013 liên tục được cập nhật trên tracuudiemthi.edu.vn phục vụ cho việc tra cứu điểm thi Đại học An Giang 2014, 2013 online/ trực tuyến.


Đã có 366 trường công bố điểm thi Đại học CĐ năm 2014
 
Tìm trường nhanh:
Họ tên hoặc SBD (phần số):
 
 

TRA ĐIỂM THI ĐẠI HỌC AN GIANG NĂM 2014

Thủ khoa ĐH An Giang


Tỉnh/TP: An Giang   Chỉ tiêu: 3140
Chú ý: click vào TỔNG ĐIỂM để xem vị trí xếp hạng của bạn trong bảng điểm toàn trường!
SBD Họ và tên Ngành Môn 1 Môn 2 Môn 3 Tổng Ngày sinh
2357 Mai Thanh Sơn D140209 - Sư phạm Toán học 8 7.75 9 25.50 11/11/1996
1572 Hem Oanh Nết D620112 - Bảo vệ thực vật 9 5.5 8.75 25.00 16/07/1995
8340 Nguyễn Văn Nhanh D140218 - Sư phạm Lịch sử 8.5 8.75 6 25.00 17/10/1996
8113 Bùi Thị Huỳnh Hoa D140205 - Giáo dục Chính trị 7.75 7.75 7.5 24.00 01/01/1996
9434 Phan Minh Tố Nhi D140231 - Sư phạm Tiếng Anh 6.75 8 8 23.50 01/08/1996
7945 Trần Tú Anh D140202 - Giáo dục tiểu học 9 6.5 7 23.50 02/04/1996
907 Nguyễn Đức Huy D140212 - Sư phạm Hoá học 7.75 6.5 8 22.50 09/11/1995
8174 Nguyễn Văn Khải C140202 - Giáo dục Tiểu học 6.5 8.5 7 22.50 09/01/1996
853 Nguyễn Thị Cẩm Hồng D420201 - Công nghệ sinh học 7.75 6.5 7.5 23.50 10/08/1996
1972 Lê Minh Nhựt D140211 - Sư phạm Vật lý 7 7.5 7.25 23.00 10/08/1979
4111 Phan Minh Tố Nhi D310106 - Kinh tế quốc tế 7 5.5 9 22.00 01/08/1996
1946 Dương Thị Huỳnh Như D340301 - Kế toán 7.75 5.25 8.5 22.50 06/07/1996
3560 Nguyễn Minh Duy D220113 - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 6.5 6.25 8.75 23.00 24/09/1996
1538 Đỗ Thị Như Mỹ D310106 - Kinh tế quốc tế 8.75 3.5 9.25 22.00 01/09/1996
4113 Lê Thị Yến Nhi D540101 - Công nghệ thực phẩm 6.75 6.5 8 22.00 03/09/1996
4169 Hồ Thái Kim Oanh D540101 - Công nghệ thực phẩm 7 7 7.25 23.00 28/10/1996
7579 Nguyễn Thị Mai Trinh D620116 - Phát triển nông thôn 8 7 6.25 22.50 03/01/1996
7986 Phan Thị Cúc D140217 - Sư phạm Ngữ văn 7.25 7.25 6.75 22.50 25/05/1995
8525 Đoàn Văn Thảo D140219 - Sư phạm Địa lý 7.75 7.5 6 23.00 10/11/1996
3471 Nguyễn Thị Trung Anh D340101 - Quản trị kinh doanh 6.75 6.5 7.75 21.50 01/08/1996
4626 Thiệu Vi Nhã Trúc 6 6.5 8.5 21.50 16/11/1996
3928 Hồ Thành Lực D340201 - Tài chính - Ngân hàng 6.75 6.5 7.5 22.00 13/11/1996
1714 Nguyễn Dương Tuyết Ngọc D620110 - Khoa học cây trồng 7.75 5.5 7.5 22.00 06/01/1996
9871 Lê Thị Mỹ Tiên D340203 - Tài chính doanh nghiệp 6.5 8 6 22.00 05/09/1996
89 Nguyễn Thị Giang Anh D850101 - Quản lí tài nguyên và môi trường 7 7 6.5 22.00 30/11/1996
8801 Phan Bảo Châu D220201 - Ngôn ngữ Anh 6.25 6.5 7.75 21.00 28/01/1996
4425 Bùi Văn Thơ D480103 - Kĩ thuật phần mềm 8 3.5 8.75 21.50 01/10/1996
3433 Lê Thị Kim Yến D620301 - Nuôi trồng thuỷ sản 6.75 6 7.5 21.00 17/04/1996
3358 Trần Tuấn Vủ D480201 - Công nghệ thông tin 6.5 7 6.5 21.00 27/09/1996
10776 Nguyễn Thái Vi D140201 - Giáo dục Mầm non 6.75 7.5 5.75 20.50 18/11/1996
4095 Dương Kiều Nhi D510406 - Công nghệ Kỹ thuật môi trường 6.75 5.5 7.5 21.00 21/09/1996
10667 Lê Thị Cẩm Tiên C140201 - Giáo dục Mầm non 5.5 7 7 20.00 19/09/1996
10804 Nguyễn Ngọc Như Ý C140201 - Giáo dục Mầm non 6.75 8.25 4.5 20.00 08/02/1996
4160 Cao Hồng Như C220113 - Việt Nam học (VH du lịch) 5.75 5.5 7.75 20.00 10/02/1996
6525 Huỳnh Tố Như D140213 - Sư phạm Sinh học 7 6.5 5.5 20.50 09/11/1996
6816 Phan Thị Quyên D620105 - Chăn nuôi 7 6 4.25 18.50 22/04/1996
321 Trần Thị Công Dung C620116 - Phát triển nông thôn 6 4.75 5.5 17.50 23/12/1996
4786 Nguyễn Thị Nguyệt Anh C420201 - Công nghệ sinh học 6.25 5.5 4.25 17.50 20/10/1996
491 Trần Thị Đèo C540102 - Công nghệ thực phẩm 5.75 4.75 5.25 17.50 16/06/1993
772 Dương Thị Diệu Hiền C540102 - Công nghệ thực phẩm 5.25 5 5.5 17.00 03/05/1996
10846 Lê Thị Diễm Mi C140206 - Giáo dục Thể chất 5.25 6.5 3.75 16.50 03/02/1996
8889 Nguyễn Thị Mỹ Duyên C140231 - Sư phạm tiếng Anh 5.25 4 5.75 16.00 17/04/1996
2334 Trần Tiến Sĩ C140210 - Sư phạm Tin học 5 5.25 4.5 16.00 11/06/1996
7849 Lý Hồng Vũ C620301 - Nuôi trồng thủy sản 5.75 4.5 4 16.00 14/08/1995
2306 Nguyễn Phước Sang C480201 - Công nghệ thông tin 5 3.5 5.5 15.00 20/01/1996
7265 Lư Phước Thọ C620110 - Khoa học cây trồng 3.25 5.5 4 14.00 24/08/1996
7905 Bùi Thị Ngọc Yến C420203 - Sinh học Ứng dụng 0.5 2.25 2.5 6.50 28/11/1995

 

Xem điểm thí sinh khác ĐH An Giang:

Họ tên hoặc SBD:

NHẬN ĐIỂM CHUẨN ĐH AN GIANG SỚM NHẤT, SOẠN TIN:


TMT DC TAG Gửi 8677


NHẬN THÔNG TIN DỰ ĐOÁN BẠN ĐỖ HAY TRƯỢT, SOẠN TIN:


TMT DD SốBD Gửi 8677

Ví dụ: Để tra dự đoán thí sinh có Số báo danh là TAGA01234 đỗ hay trượt
Soạn tin: TMT DD TAGA01234 gửi 8677

CÔNG BỐ ĐIỂM THI ĐẠI HỌC AN GIANG

12:18 ngày 24/7/2014 Trường Đại học An Giang chính thức công bố điểm thi đại học năm học 2014- 2015, theo đó thí sinh TAGA02357 Mai Thanh Sơn là thủ khoa với số điểm các môn là 8.00 - 7.75 - 9.00, tổng điểm là 24.75. Chỉ tiêu Đại học An Giang năm 2014- 2015 là 3140 với 41 chuyên ngành với các khối thi A, A1, B, D1, C, M, T. Dự kiến ĐH AN GIANG sẽ công bố điểm thi năm 2015 vào ngày 22/7/2015


Bình luận:

HƯỚNG DẪN TRA CỨU ĐIỂM THI ĐẠI HỌC AN GIANG 2014, 2013

Điểm thi Đại học An Giang - TAG 2014, 2013 tại tracuudiemthi.edu.vn được cập nhật ngay khi có kết quả điểm thi gửi lên Bộ giáo dục và đào tạo

Bạn có thể tìm thấy trang này bằng cách tìm kiếm:
Tra cứu điểm thi Đại học An Giang - TAG 2014, điểm thi ĐH An Giang 2014, 2013 online/ trực tuyến 24h, diem thi Dai hoc An Giang nam 2014, diem thi TAG 2014, diem thi Dai hoc An Giang 2014 online/ truc tuyen
Xem điểm thi Đại học An Giang - TAG, xem điểm thi ĐH An Giang sớm nhất/ nhanh nhất xem điểm thi Đại học An Giang online/ trực tuyến 24h, xem diem thi Dai hoc An Giang, xem diem thi Dai hoc An Giang online/ truc tuyen
TAG.edu.vn, AG.edu.vn
 
 
 

ĐH An Giang (2014)
Tỉnh/ TP: An Giang
Chỉ tiêu: 3140
Thông tin tuyển sinh: Sắp có
Tỉ lệ chọi: Sắp có
Điểm chuẩn: Sắp có
Logo ĐH An Giang - TAG

Danh sách thủ khoa
Xếp hạng theo điểm thi (Dự báo đỗ/ trượt)
Nhận điểm chuẩn trường TAG, soạn:
TMT DC TAG gửi 8677


 
Copyright (C) tracuudiemthi.edu.vn 2013


Phí dịch vụ: X1XX: 1.000đ; X2XX: 2.000đ; X3XX: 3.000đ; X4XX: 4.000đ; X5XX: 5.000đ; X6XX: 10.000đ; X7XX: 15.000đ